Nguyễn Du

Mục Lục 1

 

Mục Lục 2

     
Tac gỉa v tc phẩm 2165-2288  Họ Từ, tn Hải, 
1-38 Trăm năm trong ci người ta 2289-2450 Giữa đường 
39-132 L l tảo mờ, 2451-2502  C quan tổng đốc 
133-170 Người quốc sắc, 2503-2564 Thấy Từ cn đứng
171-242 Trăm năm biết c duyn g 2565-2648 Lạ cho mặt sắt 
243-368 Của tin, gọi một cht ny.. 2649-2736 Bn mnh chỉ thấy  
369-568 Khc đu Tư m Phượng 2737-2836 Hoa đo năm ngoi 
569-692 Tiếng oan dậy đất, 1705-1788 Khuyển, Ưng
693-776 Thi thi ! 1789-1884 Đĩa dầu vơi,
777-948 Thương g đến ngọc, 1885-1992 i n ta c ngần
949-1054 T B chước sấn bn mn 1993-2084 Canh khuya thn gi
1055-1198 Hỏi ra mới biết rằng 2085-2164 Chm cha ci số hoa đo
1199-1274 Sớm đưa Tống Ngọc, 2837-2966 Mấy sng cũng lội, 
1275-1472 Lấy lm họ Thc, 2967-3060  Ny chồng, ny mẹ, 
1473-1526 Vầng trăng ai xẻ lm đi 3061-3240 Đem tnh cầm sắt  
1527-1704 Con quan Lại Bộ 3241-3254  Mua vui cũng được 
     

Ti Liệu Tham Khảo

Thơ Vịnh Kiều, Nguyễn Văn Y sưu tập. Nguyễn Du Ton Tập ( I, II ), NXB Văn Học, H Nội,
Chữ Nghĩa Truyện Kiều, Nguyễn Quảng Tun.   1996.
Ph Bnh, Bnh Luận Văn Học -- Nguyễn Du, nhiều tc  Kiều, Bi Kỷ & Trần Trọng Kim
  giả Thy Kiều Truyện Tường Ch, Chim Vn Thị & L
Thế Giới Thi Ca Nguyễn Du, Nguyễn Đăng Thục   Mạnh Liu
Chn Dung Nguyễn Du, nhiều tc giả Truyện Kiều, Nguyễn Thạch Giang & Lương Văn Giang
Tm Hiểu Phong Cch Nguyễn Du trong Truyện Kiều, Truyện Kiều Ch Giải, Vn Hạc L Văn He
  Phan Ngọc Kim Ty Tnh Từ, Phạm Kim Chi
Truyện Kiều v Chủ Nghĩa Hiện Thực, L Đnh Kỵ The Tale of Kieu, Huỳnh Sanh Thng
Đọc lại Truyện Kiều, Vũ Hạnh Kim Vn Kiều, Nguyễn Văn Vĩnh
Việt Nam Văn Học Sử Yếu, Dương Quảng Hm Từ Điển Truyện Kiều, Đo Duy Anh
Đại Nam Liệt Truyện, Quốc Sử Qun nh Nguyễn Kim Vn Kiều, Thanh Tm Ti Nhn; do Nguyễn Đnh
      Diệm dịch.

Đoạn Trường Tn Thanh Khảo Lục, Vũ Văn Knh & Bi Hữu Sũng, Vạn Lợi Ấn Qun, Si Gn, 1971 .

  Băng thơ Trường Ca Thy Kiều 1,2,3,4 với giọng ngm Hồng Vn, T    Kiều Ngn, Đon Y Linh, Thạch Cầm, Tất Tng, v Bảo Cường .